Tuyên Quang, một tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam, đang có những bước chuyển mình mạnh mẽ, trong đó bao gồm cả sự điều chỉnh về mặt hành chính. Đối với các tổ chức, doanh nghiệp và người dân, việc nắm bắt các mã định danh cho từng đơn vị hành chính, đặc biệt là mã tỉnh, mã xã, phường, và mã trường THPT, là vô cùng quan trọng. Hiệp Hội Doanh Nghiệp Tuyên Quang xin cung cấp thông tin cập nhật và chi tiết nhất về mã Tuyên Quang, các đơn vị hành chính cấp xã, phường, cũng như danh sách các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh, đặc biệt là những thay đổi có thể xảy ra trong năm 2026 sau các đợt sáp nhập tỉnh. Để hiểu rõ hơn về tiềm năng phát triển kinh tế và định hướng đô thị của tỉnh, độc giả có thể tham khảo thêm.

Tổng Quan Mã Tỉnh Tuyên Quang và Cấu Trúc Hành Chính

Mã tỉnh Tuyên Quang, theo quy định chung, được ký hiệu là 08. Cấu trúc hành chính của tỉnh bao gồm nhiều cấp, từ cấp tỉnh xuống cấp xã, phường, và các đơn vị sự nghiệp giáo dục như trường THPT. Sự phân chia này không chỉ phục vụ công tác quản lý nhà nước mà còn là cơ sở để thực hiện các giao dịch hành chính, thống kê, và hoạch định chính sách. Việc sáp nhập tỉnh gần đây có thể đã dẫn đến những thay đổi trong cơ cấu hành chính, đòi hỏi các bản cập nhật mã số để phản ánh đúng thực tế. Thông tin dưới đây sẽ giúp quý vị hình dung rõ hơn về hệ thống mã số này.

Chi Tiết Mã Xã, Phường Tỉnh Tuyên Quang Sau Sáp Nhập

Việc cập nhật mã số cho các xã, phường là một trong những nhiệm vụ quan trọng sau mỗi lần tái cơ cấu hành chính. Dưới đây là danh sách chi tiết các mã xã, phường tại Tuyên Quang, được tổng hợp và cập nhật mới nhất có thể sau các đợt sáp nhập. Danh sách này bao gồm tên đơn vị hành chính và mã số tương ứng, giúp xác định chính xác vị trí địa lý và đơn vị quản lý.

STT Mã số Tên đơn vị hành chính
1 02269 Xã Thượng Lâm
2 02266 Xã Lâm Bình
3 02302 Xã Minh Quang
4 02296 Xã Bình An
5 02245 Xã Côn Lôn
6 02248 Xã Yên Hoa
7 02239 Xã Thượng Nông
8 02260 Xã Hồng Thái
9 02221 Xã Nà Hang
10 02308 Xã Tân Mỹ
11 02317 Xã Yên Lập
12 02320 Xã Tân An
13 02287 Xã Chiêm Hóa
14 02353 Xã Hòa An
15 02332 Xã Kiên Đài
16 02359 Xã Tri Phú
17 02350 Xã Kim Bình
18 02365 Xã Yên Nguyên
19 02305 Xã Trung Hà
20 02398 Xã Yên Phú
21 02380 Xã Bạch Xa
22 02392 Xã Phù Lưu
23 02374 Xã Hàm Yên
24 02404 Xã Bình Xa
25 02407 Xã Thái Sơn
26 02419 Xã Thái Hòa
27 02425 Xã Hùng Đức
28 02455 Xã Hùng Lợi
29 02458 Xã Trung Sơn
30 02494 Xã Thái Bình
31 02470 Xã Tân Long
32 02449 Xã Xuân Vân
33 02434 Xã Lực Hành
34 02473 Xã Yên Sơn
35 02530 Xã Nhữ Khê
36 02437 Xã Kiến Thiết
37 02545 Xã Tân Trào
38 02554 Xã Minh Thanh
39 02536 Xã Sơn Dương
40 02548 Xã Bình Ca
41 02578 Xã Tân Thanh
42 02620 Xã Sơn Thủy
43 02611 Xã Phú Lương
44 02623 Xã Trường Sinh
45 02608 Xã Hồng Sơn
46 02572 Xã Đông Thọ
47 02509 Phường Mỹ Lâm
48 02215 Phường Minh Xuân
49 02212 Phường Nông Tiến
50 02512 Phường An Tường
51 02524 Phường Bình Thuận
52 00715 Xã Lũng Cú
53 00721 Xã Đồng Văn
54 00733 Xã Sà Phìn
55 00745 Xã Phố Bảng
56 00763 Xã Lũng Phìn
57 00787 Xã Sủng Máng
58 00778 Xã Sơn Vĩ
59 00769 Xã Mèo Vạc
60 00802 Xã Khâu Vai
61 00817 Xã Niêm Sơn
62 00808 Xã Tát Ngà
63 00829 Xã Thắng Mố
64 00832 Xã Bạch Đích
65 00820 Xã Yên Minh
66 00847 Xã Mậu Duệ
67 00859 Xã Ngọc Long
68 00871 Xã Du Già
69 00865 Xã Đường Thượng
70 00901 Xã Lùng Tám
71 00883 Xã Cán Tỷ
72 00889 Xã Nghĩa Thuận
73 00874 Xã Quản Bạ
74 00892 Xã Tùng Vài
75 01006 Xã Yên Cường
76 01012 Xã Đường Hồng
77 00991 Xã Bắc Mê
78 00985 Xã Giáp Trung
79 00982 Xã Minh Sơn
80 00994 Xã Minh Ngọc
81 00700 Xã Ngọc Đường
82 00694 Phường Hà Giang 1
83 00691 Phường Hà Giang 2
84 00937 Xã Lao Chải
85 00928 Xã Thanh Thủy
86 00919 Xã Minh Tân
87 00922 Xã Thuận Hòa
88 00925 Xã Tùng Bá
89 00706 Xã Phú Linh
90 00970 Xã Linh Hồ
91 00976 Xã Bạch Ngọc
92 00913 Xã Vị Xuyên
93 00967 Xã Việt Lâm
94 00952 Xã Cao Bồ
95 00958 Xã Thượng Sơn
96 01171 Xã Tân Quang
97 01165 Xã Đồng Tâm
98 01192 Xã Liên Hiệp
99 01180 Xã Bằng Hành
100 01153 Xã Bắc Quang
101 01201 Xã Hùng An
102 01156 Xã Vĩnh Tuy
103 01216 Xã Đồng Yên
104 01261 Xã Tiên Yên
105 01255 Xã Xuân Giang
106 01246 Xã Bằng Lang
107 01234 Xã Yên Thành
108 01237 Xã Quang Bình
109 01243 Xã Tân Trịnh
110 01225 Xã Tiên Nguyên
111 01090 Xã Thông Nguyên
112 01084 Xã Hồ Thầu
113 01075 Xã Nậm Dịch
114 01051 Xã Tân Tiến
115 01021 Xã Hoàng Su Phì
116 01033 Xã Thàng Tín
117 01024 Xã Bản Máy
118 01057 Xã Pờ Ly Ngài
119 01108 Xã Xín Mần
120 01096 Xã Pà Vầy Sủ
121 01141 Xã Nấm Dẩn
122 01117 Xã Trung Thịnh
123 01144 Xã Quảng Nguyên
124 01147 Xã Khuôn Lùng

Lưu ý rằng danh sách này được biên soạn dựa trên thông tin có sẵn và có thể có những cập nhật tiếp theo từ các cơ quan chức năng.

Danh Sách Mã Các Trường THPT Tại Tuyên Quang

Giáo dục là một trong những lĩnh vực được quan tâm hàng đầu. Việc biết mã trường THPT không chỉ cần thiết cho công tác tuyển sinh mà còn phục vụ cho việc thống kê, quản lý dữ liệu giáo dục. Dưới đây là danh sách các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang cùng với mã trường, địa chỉ và khu vực (KV) tương ứng.

Mã trường Tên trường Địa chỉ KV
101 THPT Đồng Văn Xã Đồng Văn KV1
102 PTDTNT THCS và THPT Đồng Văn Xã Đồng Văn KV1
103 Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Văn Xã Đồng Văn KV1
104 THPT Mậu Duệ Xã Mậu Duệ KV1
105 THPT Yên Minh Xã Yên Minh KV1
106 PTDTNT THCS và THPT Yên Minh Xã Yên Minh KV1
107 Trung tâm GDNN-GDTX Yên Minh Xã Yên Minh KV1
108 THPT Mèo Vạc Xã Mèo Vạc KV1
109 PTDTNT THCS và THPT Mèo Vạc Xã Mèo Vạc KV1
110 Trung tâm GDNN-GDTX Mèo Vạc Xã Mèo Vạc KV1
111 THPT Quyết Tiến Xã Quản Bạ KV1
112 THPT Quản Bạ Xã Quản Bạ KV1
113 PTDTNT THCS và THPT Quản Bạ Xã Quản Bạ KV1
114 Trung tâm GDNN-GDTX Quản Bạ Xã Quản Bạ KV1
115 THPT Ngọc Hà Xã Ngọc Đường KV1
116 THPT chuyên Hà Giang Phường Hà Giang 1 KV2
117 THPT Lê Hồng Phong Phường Hà Giang 2 KV2
118 PTDTNT THPT Hà Giang Phường Hà Giang 2 KV2
119 Trung tâm GDTX Hà Giang Phường Hà Giang 2 KV2
120 THCS và THPT Minh Ngọc Xã Minh Ngọc KV1
121 THPT Bắc Mê Xã Bắc Mê KV1
122 PTDTNT THCS và THPT Bắc Mê Xã Bắc Mê KV1
123 Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Mê Xã Bắc Mê KV1
124 THCS và THPT Phương Tiến Xã Thanh Thủy KV1
125 THCS và THPT Tùng Bá Xã Tùng Bá KV1
126 THPT Việt Vinh Xã Bắc Quang KV1
127 PTDTNT THCS và THPT Bắc Quang Xã Bắc Quang KV1
128 Trung cấp DTNT-GDTX Bắc Quang Xã Bắc Quang KV1
129 THCS và THPT Linh Hồ Xã Linh Hồ KV1
130 THPT Vị Xuyên Xã Vị Xuyên KV1
131 THPT Việt Lâm Xã Vị Xuyên KV1
132 PTDTNT THCS và THPT Vị Xuyên Xã Vị Xuyên KV1
133 Trung tâm GDNN-GDTX Vị Xuyên Xã Vị Xuyên KV1
134 THPT Đồng Yên Xã Đồng Yên KV1
135 THPT Hùng An Xã Hùng An KV1
136 THPT Kim Ngọc Xã Bằng Hành KV1
137 THPT Tân Quang Xã Tân Quang KV1
138 THCS và THPT Liên Hiệp Xã Liên Hiệp KV1
139 THPT Hoàng Su Phì Xã Hoàng Su Phì KV1
140 PTDTNT THCS và THPT Hoàng Su Phì Xã Hoàng Su Phì KV1
141 Trung tâm GDNN-GDTX Hoàng Su Phì Xã Hoàng Su Phì KV1
142 THCS và THPT Nà Chì Xã Khuôn Lùng KV1
143 THCS và THPT Xín Mần Xã Xín Mần KV1
144 THPT Xín Mần Xã Pà Vầy Sủ KV1
145 PTDTNT THCS và THPT Xín Mần Xã Pà Vầy Sủ KV1
146 Trung tâm GDNN-GDTX Xín Mần Xã Pà Vầy Sủ KV1
147 THPT Quang Bình Xã Quang Bình KV1
148 PTDTNT THCS và THPT Quang Bình Xã Quang Bình KV1
149 Trung tâm GDNN-GDTX Quang Bình Xã Quang Bình KV1
150 THPT Xuân Giang Xã Xuân Giang KV1
151 THCS và THPT Thông Nguyên Xã Thông Nguyên KV1
179 PTDTNT THCS và THPT huyện Đồng Văn Xã Đồng Văn KV1
180 Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Đồng Văn Xã Đồng Văn KV1
181 PTDTNT THCS và THPT huyện Yên Minh Xã Yên Minh KV1
182 Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Yên Minh Xã Yên Minh KV1
183 PTDTNT THCS và THPT huyện Mèo Vạc Xã Mèo Vạc KV1
184 Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Mèo Vạc Xã Mèo Vạc KV1
185 PTDTNT THCS và THPT huyện Quản Bạ Xã Quản Bạ KV1
186 Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Quản Bạ Xã Quản Bạ KV1
187 THPT Chuyên tỉnh Hà Giang Phường Nguyễn Trãi (năm 2025) KV1
188 THPT Lê Hồng Phong Phường Minh Khai (năm 2025) KV1
189 PTDT Nội trú THPT tỉnh Hà Giang Phường Minh Khai (năm 2025) KV1
190 Trung tâm GDTX-HN tỉnh Hà Giang Phường Minh Khai (năm 2025) KV1
191 THPT Tháng 10 Xã Mỹ Bằng (năm 2025) KV1
192 THPT Kim Xuyên Xã Hồng Lạc (năm 2025) KV2_NT
193 PTDTNT THPT tỉnh Tuyên Quang Phường Nông Tiến (năm 2025) KV1
194 THPT Sông Lô Phường Đội Cấn (năm 2025) KV1
195 THPT Xuân Huy Xã Trung Môn (năm 2025) KV2_NT
196 Phổ thông Tuyên Quang Xã Trung Môn (năm 2025) KV2_NT
800 Học ở nước ngoài_08 Phường Khu vực 3 KV3
801 Trường THPT – Khu vực 1 Xã Sơn Vĩ KV1
802 Trường THPT – Khu vực 2NT Xã Trung môn (2025) KV2_NT
803 Trường THPT – Khu vực 2 Phường Minh Xuân KV2
804 Trường THPT – Khu vực 3 Phường Khu vực 3 KV3
201 THPT Minh Quang Xã Minh Quang KV1
202 THCS và THPT Thượng Lâm Xã Thượng Lâm KV1
203 THPT Lâm Bình Xã Lâm Bình KV1
204 PTDTNT THCS và THPT Lâm Bình Xã Lâm Bình KV1
205 Trung tâm GDNN-GDTX Lâm Bình Xã Lâm Bình KV1
206 THPT Yên Hoa Xã Yên Hoa KV1
207 THPT Na Hang Xã Nà Hang KV1
208 PTDTNT THCS và THPT Na Hang Xã Nà Hang KV1
209 Trung tâm GDNN-GDTX Na Hang Xã Nà Hang KV1
210 THPT Đầm Hồng Xã Chiêm Hóa KV1
211 THPT Chiêm Hóa Xã Chiêm Hóa KV1
212 PTDTNT THCS và THPT Chiêm Hóa Xã Chiêm Hóa KV1
213 Trung tâm GDNN-GDTX Chiêm Hóa Xã Chiêm Hóa KV1
214 THPT Kim Bình Xã Kim Bình KV1
215 THCS và THPT Hà Lang Xã Tân An KV1
216 THCS và THPT Hòa Phú Xã Yên Nguyên KV1
217 THPT Phù Lưu Xã Phù Lưu KV1
218 THPT Thái Hòa Xã Thái Hòa KV1
219 THPT Hàm Yên Xã Hàm Yên KV1
220 PTDTNT THCS và THPT Hàm Yên Xã Hàm Yên KV1
221 Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Yên Xã Hàm Yên KV1
222 THPT Tháng 10 Phường Mỹ Lâm KV2
223 THPT Trung Sơn Xã Trung Sơn KV1
224 THPT Xuân Vân Xã Xuân Vân KV1
225 THPT Đông Thọ Xã Đông Thọ KV1
226 THPT Kim Xuyên Xã Hồng Sơn KV1
227 THPT Sơn Nam Xã Sơn Thủy KV1
228 THCS và THPT Kháng Nhật Xã Tân Thanh KV1
229 THPT ATK Tân Trào Xã Minh Thanh KV1
230 PTDTNT ATK Sơn Dương Xã Minh Thanh KV1
231 THPT Sơn Dương Xã Sơn Dương KV1
232 Trung tâm GDNN-GDTX Sơn Dương Xã Sơn Dương KV1
233 PTDTNT THPT tỉnh Tuyên Quang Phường Nông Tiến KV2
234 THPT Nguyễn Văn Huyên Phường An Tường KV2
235 THPT Sông Lô Phường Bình Thuận KV2
236 THPT Chuyên Phường Minh Xuân KV2
237 THPT Tân Trào Phường Minh Xuân KV2
238 THPT Xuân Huy Phường Minh Xuân KV2
239 THPT Ỷ La Phường Minh Xuân KV2
240 Phổ thông Tuyên Quang Phường Minh Xuân KV2
241 Trung tâm GDTX tỉnh Tuyên Quang Phường Minh Xuân KV2
289 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Yên Sơn Xã Yên Sơn KV1
290 Trung tâm GDNN-GDTX Yên Sơn Xã Yên Sơn KV1
291 THPT Hòa Phú Xã Yên Nguyên KV1
292 Trường Phổ thông DTNT THCS-THPT huyện Lâm Bình Xã Lâm Bình KV1
293 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Lâm Bình Xã Lâm Bình KV1
294 Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Na Hang Xã Nà Hang KV1
295 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Na Hang Xã Nà Hang KV1
296 Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Chiêm Hóa Xã Chiêm Hóa KV1
297 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Chiêm Hóa Xã Chiêm Hóa KV1
298 Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Hàm Yên Xã Hàm Yên KV1
299 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Hàm Yên Xã Hàm Yên KV1
300 Trung tâm GDNN-GDTX huyện Sơn Dương Xã Sơn Dương KV1
301 THPT Chuyên tỉnh Hà Giang Phường Nguyễn Trãi (năm 2025) KV1
302 THPT Lê Hồng Phong Phường Minh Khai (năm 2025) KV1
303 PTDT Nội trú THPT tỉnh Hà Giang Phường Minh Khai (năm 2025) KV1
304 Trung tâm GDTX-HN tỉnh Hà Giang Phường Minh Khai (năm 2025) KV1
305 THPT Tháng 10 Xã Mỹ Bằng (năm 2025) KV1
306 THPT Kim Xuyên Xã Hồng Lạc (năm 2025) KV2_NT
307 PTDTNT THPT tỉnh Tuyên Quang Phường Nông Tiến (năm 2025) KV1
308 THPT Sông Lô Phường Đội Cấn (năm 2025) KV1
309 THPT Xuân Huy Xã Trung Môn (năm 2025) KV2_NT
310 Phổ thông Tuyên Quang Xã Trung Môn (năm 2025) KV2_NT

Việc nắm vững các mã số này sẽ giúp các cá nhân và tổ chức thuận tiện hơn trong các giao dịch hành chính, giáo dục và các hoạt động liên quan khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Hiệp Hội Doanh Nghiệp Tuyên Quang sẽ tiếp tục cập nhật những thông tin mới nhất để phục vụ cộng đồng doanh nghiệp và người dân.

Để lại một bình luận